# Phân tích tài chính

FiinPro-X phân tích năng lực tài chính của tất cả các ngành thông qua các bộ chỉ tiêu khác nhau.&#x20;

<figure><img src="https://1348511063-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FJBVHuVTNKF4OhsGn9a8n%2Fuploads%2FEhkDTawjWmjbzxE3MPt8%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=6802f0f6-5325-4ee6-ad99-9eebf80752ef" alt=""><figcaption><p>Bảng sơ đồ tính năng Phân tích tài chính</p></figcaption></figure>

Đối với nhóm Ngân hàng, người dùng có thể phân tích năng lực của toàn ngành thông qua các chỉ tiêu Chất lượng tài sản, Cơ cấu vốn và thanh khoản, Lợi nhuận và hiệu quả.

Đối với các nhóm ngành khác, người dùng có thể đánh giá ngành thông qua các chỉ số về thanh toán, tăng trưởng, dòng tiền, khả năng sinh lời,...

<figure><img src="https://1348511063-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FJBVHuVTNKF4OhsGn9a8n%2Fuploads%2FtaDhm0XHuRV1qD15JMwj%2FPHAN%20TICH%20TAI%20CHINH.JPG?alt=media&#x26;token=611c687c-d9bc-4421-9602-7facd13b636f" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

{% tabs %}
{% tab title="Chất lượng tài sản" %}

<figure><img src="https://1348511063-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FJBVHuVTNKF4OhsGn9a8n%2Fuploads%2FtaDhm0XHuRV1qD15JMwj%2FPHAN%20TICH%20TAI%20CHINH.JPG?alt=media&#x26;token=611c687c-d9bc-4421-9602-7facd13b636f" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Dư nợ theo ngành:

* Thương mại
* Nông nghiệp và Lâm nghiệp
* Sản xuất
* Xây dựng
* Dịch vụ cộng đồng và Cá nhân
* Kho bãi, Vận tải, Viễn thông
* Giáo dục và Đào tạo
* Bất động sản và Tư vấn
* Khách sạn và Nhà hàng
* Các ngành khác

Cơ cấu khoản vay:

* Dịch vụ cộng đồng và cá nhân&#x20;
* Sản xuất
* Thương mại Xây dựng&#x20;
* Bất động sản và Tư vấn&#x20;
* Các ngành khác

Cơ cấu khoản vay theo ngành thương mại:

* Pie chart của các ngân hàng

Giá trị danh mục trái phiếu:

* Trái phiếu chính phủ
* Trái phiếu tổ chức
* Trái phiếu doanh nghiệp
* Tăng trưởng giá trị danh mục

Tổng dư nợ:

* Nợ xấu
* Nợ cần chú ý

Khả năng thanh toán nợ xấu:

* NPL
* NPL+SML

{% endtab %}

{% tab title="Cơ cấu vốn & thanh khoản" %}

<figure><img src="https://1348511063-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FJBVHuVTNKF4OhsGn9a8n%2Fuploads%2FJMD0zmE2apnsO40CVWcT%2FCO%20CAU%20VON.JPG?alt=media&#x26;token=926ace11-130a-4080-b9af-d94f22c44f74" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Dữ liệu chi tiết

Cơ cấu khoản vay:

* Vay ngắn hạn
* Vay dài hạn
* Vay trung hạn

Cơ cấu tiền gửi:

* Tiền gửi không kỳ hạn
* Tiền gửi có kỳ hạn
* Khác

Tỷ lệ LDR:

* LDR
* Tăng trưởng tiền gửi
* Tăng trưởng cho vay

Tỷ lệ CASA:

Vốn cấp 1:
{% endtab %}

{% tab title="Lợi nhuận & Hiệu quả " %}

<figure><img src="https://1348511063-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FJBVHuVTNKF4OhsGn9a8n%2Fuploads%2Fm5TWDfoF5VsX9jFxH41p%2FLN%20VA%20HIEU%20QUA.JPG?alt=media&#x26;token=e69c51ca-715c-43df-9dbe-2aac08bef316" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Cơ cấu thu nhập:

* Thu nhập lãi thuần
* Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh

Thu nhạp hoạt động & Tăng trưởng thu nhập:

* Tăng trưởng tổng thu nhập hoạt động
* Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế

Biến lãi ròng:

* NIM
* YOEA
* COF

Dữ liệu chi tiết:

Hiệu suất thu nhập ngoài lãi:
{% endtab %}
{% endtabs %}
